TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-pressure

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈprɛ.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

counter-pressure nghĩa là áp lực chống lại, đối áp.

Nghĩa của counter-pressure

Danh từ

  1. Áp lực chống lại.
  2. Từ mỹ, nghĩa mỹ Đối áp.

Câu hỏi thường gặp

counter-pressure nghĩa là gì?

counter-pressure (danh từ) nghĩa là áp lực chống lại, đối áp.

counter-pressure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-pressure: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈprɛ.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.