TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-pole

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈpoʊl/ giọng máy của trình duyệt

counter-pole nghĩa là cực đối lập.

Nghĩa của counter-pole

Danh từ

  1. Cực đối lập.

Câu hỏi thường gặp

counter-pole nghĩa là gì?

counter-pole (danh từ) nghĩa là cực đối lập.

counter-pole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-pole: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈpoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.