TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-question

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈkwɛs.tʃən/ giọng máy của trình duyệt

counter-question nghĩa là hỏi vặn lại, câu hỏi vặn lại.

Nghĩa của counter-question

Ngoại động từ

  1. Hỏi vặn lại.

Danh từ

  1. Câu hỏi vặn lại.

Câu hỏi thường gặp

counter-question nghĩa là gì?

counter-question (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là hỏi vặn lại, câu hỏi vặn lại.

counter-question phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-question: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈkwɛs.tʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.