counter-reformation
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌrɛ.fɜː.ˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
counter-reformation nghĩa là Sự chống lại cải cách.
Nghĩa của counter-reformation
Danh từ
- Sự chống lại cải cách.
Câu hỏi thường gặp
counter-reformation nghĩa là gì?
counter-reformation (danh từ) nghĩa là Sự chống lại cải cách.
counter-reformation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counter-reformation: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˌrɛ.fɜː.ˈmeɪ.ʃən/.