TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-reformation

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌrɛ.fɜː.ˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

counter-reformation nghĩa là Sự chống lại cải cách.

Nghĩa của counter-reformation

Danh từ

  1. Sự chống lại cải cách.

Câu hỏi thường gặp

counter-reformation nghĩa là gì?

counter-reformation (danh từ) nghĩa là Sự chống lại cải cách.

counter-reformation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-reformation: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˌrɛ.fɜː.ˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.