TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-revolution

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌrɛ.və.ˈluː.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

counter-revolution nghĩa là cuộc phản cách mạng.

Nghĩa của counter-revolution

Danh từ

  1. Cuộc phản cách mạng.

Câu hỏi thường gặp

counter-revolution nghĩa là gì?

counter-revolution (danh từ) nghĩa là cuộc phản cách mạng.

counter-revolution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-revolution: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˌrɛ.və.ˈluː.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.