TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counterfeit

UK/ˈkawntəˌfɪt/ US/ˈkaʊn.tɚˌfɪt/ giọng máy của trình duyệt

counterfeit nghĩa là vật giả, vật giả mạo, giả, giả mạo.

Nghĩa của counterfeit

Danh từ

  1. Vật giả, vật giả mạo.

Tính từ

  1. Giả, giả mạo.
    • counterfeit moneytiền giả
  2. Giả vờ, giả đò.
    • counterfeit virtueđạo đức giả vờ
    • counterfeit griefđau khổ giả vờ

Ngoại động từ

  1. Giả mạo.
    • to counterfeit someone's handwritinggiả mạo chữ viết của ai
  2. Giả vờ, giả đò.
  3. Giống như đúc.

Dạng từ của counterfeit

Số nhiềucounterfeits
Ngôi thứ ba số ítcounterfeits
Hiện tại phân từ (-ing)counterfeiting
Quá khứ phân từcounterfeited
Quá khứcounterfeited

Họ từ của counterfeit

Câu hỏi thường gặp

counterfeit nghĩa là gì?

counterfeit (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là vật giả, vật giả mạo, giả, giả mạo.

counterfeit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counterfeit: giọng Anh (UK) /ˈkawntəˌfɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊn.tɚˌfɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.