counterexample
giọng máy của trình duyệt
counterexample nghĩa là Một ví dụ được đưa ra để phản bác lại một ý tưởng hay một lý thuyết.
Nghĩa của counterexample
Danh từ
- Một ví dụ được đưa ra để phản bác lại một ý tưởng hay một lý thuyết.
- The media presented him as a counterexample to the common stereotypesgiới truyền thông thường dùng anh ta để làm ví dụ phản bác lại các ý tưởng phổ biến nhưng không đúng sự thật
Dạng từ của counterexample
| Số nhiều | counterexamples |
Câu hỏi thường gặp
counterexample nghĩa là gì?
counterexample (danh từ) nghĩa là Một ví dụ được đưa ra để phản bác lại một ý tưởng hay một lý thuyết.