TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counterexample

giọng máy của trình duyệt

counterexample nghĩa là Một ví dụ được đưa ra để phản bác lại một ý tưởng hay một lý thuyết.

Nghĩa của counterexample

Danh từ

  1. Một ví dụ được đưa ra để phản bác lại một ý tưởng hay một lý thuyết.
    • The media presented him as a counterexample to the common stereotypesgiới truyền thông thường dùng anh ta để làm ví dụ phản bác lại các ý tưởng phổ biến nhưng không đúng sự thật

Dạng từ của counterexample

Số nhiềucounterexamples

Câu hỏi thường gặp

counterexample nghĩa là gì?

counterexample (danh từ) nghĩa là Một ví dụ được đưa ra để phản bác lại một ý tưởng hay một lý thuyết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.