countermove
giọng máy của trình duyệt
countermove nghĩa là nước đối lại, biện pháp đối phó.
Nghĩa của countermove
Danh từ
- Nước đối lại (bài cờ...); biện pháp đối phó.
Dạng từ của countermove
| Số nhiều | countermoves |
| Ngôi thứ ba số ít | countermoves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | countermoving |
| Quá khứ phân từ | countermoved |
| Quá khứ | countermoved |
Câu hỏi thường gặp
countermove nghĩa là gì?
countermove (danh từ) nghĩa là nước đối lại, biện pháp đối phó.