TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

countermure

UK/ˈkaʊntəˌmjʊə/ US/ˈkaʊntɚˌmjʊɹ/ giọng máy của trình duyệt

countermure nghĩa là tường tựa, tường chống.

Nghĩa của countermure

Danh từ

  1. Kiến trúc Tường tựa, tường chống.

Dạng từ của countermure

Số nhiềucountermures
Ngôi thứ ba số ítcountermures
Hiện tại phân từ (-ing)countermuring
Quá khứ phân từcountermured
Quá khứcountermured

Câu hỏi thường gặp

countermure nghĩa là gì?

countermure (danh từ) nghĩa là tường tựa, tường chống.

countermure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của countermure: giọng Anh (UK) /ˈkaʊntəˌmjʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊntɚˌmjʊɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.