counterstand
giọng máy của trình duyệt
counterstand nghĩa là phản kháng, phản đối, sự phản kháng, sự phản đối.
Nghĩa của counterstand
Ngoại động từ
- Phản kháng; phản đối; chống lại.
Danh từ
- Sự phản kháng; sự phản đối; sự chống lại.
Dạng từ của counterstand
| Số nhiều | counterstands |
Câu hỏi thường gặp
counterstand nghĩa là gì?
counterstand (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phản kháng, phản đối, sự phản kháng, sự phản đối.