countervail
UK/ˈkaʊntəveɪl/
giọng máy của trình duyệt
countervail nghĩa là Gây tác dụng đối lập.
Nghĩa của countervail
Ngoại động từ
- Gây tác dụng đối lập.
Dạng từ của countervail
| Ngôi thứ ba số ít | countervails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | countervailing |
| Quá khứ phân từ | countervailed |
| Quá khứ | countervailed |
Họ từ của countervail
Câu hỏi thường gặp
countervail nghĩa là gì?
countervail (ngoại động từ) nghĩa là Gây tác dụng đối lập.
countervail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của countervail: giọng Anh (UK) /ˈkaʊntəveɪl/.