TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

country-bank

US/ˈkən.tri.ˈbæŋk/ giọng máy của trình duyệt

country-bank nghĩa là ngân hàng ở tỉnh.

Nghĩa của country-bank

Danh từ

  1. Ngân hàng ở tỉnh.

Câu hỏi thường gặp

country-bank nghĩa là gì?

country-bank (danh từ) nghĩa là ngân hàng ở tỉnh.

country-bank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của country-bank: giọng Mỹ (US) /ˈkən.tri.ˈbæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.