TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

country-air

US/ˈkən.tri.ˈɛr/ giọng máy của trình duyệt

country-air nghĩa là điệu nhạc thôn dã.

Nghĩa của country-air

Danh từ

  1. Điệu nhạc thôn dã.

Câu hỏi thường gặp

country-air nghĩa là gì?

country-air (danh từ) nghĩa là điệu nhạc thôn dã.

country-air phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của country-air: giọng Mỹ (US) /ˈkən.tri.ˈɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.