country-seat
US/ˈkən.tri.ˈsit/ giọng máy của trình duyệt
country-seat nghĩa là Biệt thự của phú ông.
Nghĩa của country-seat
Danh từ
- Biệt thự của phú ông.
Dạng từ của country-seat
| Số nhiều | country seats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với country-seat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
country-seat nghĩa là gì?
country-seat (danh từ) nghĩa là Biệt thự của phú ông.
country-seat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của country-seat: giọng Mỹ (US) /ˈkən.tri.ˈsit/.