TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

country-house

US/ˈkən.tri.ˈhɑʊs/ giọng máy của trình duyệt

country-house nghĩa là trang viên.

Nghĩa của country-house

Danh từ

  1. Ngôi nhà lớn ở nông thôn có đất đai bao bọc xung quanh (của người giàu ở nông thôn); trang viên.

Dạng từ của country-house

Số nhiềucountry houses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với country-house

Đồng nghĩa

Họ từ của country-house

Câu hỏi thường gặp

country-house nghĩa là gì?

country-house (danh từ) nghĩa là trang viên.

country-house phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của country-house: giọng Mỹ (US) /ˈkən.tri.ˈhɑʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.