TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

countryfied

giọng máy của trình duyệt

countryfied nghĩa là thôn dã, chân chất, chất phác.

Nghĩa của countryfied

Tính từ

  1. Có tính cách thôn quê, thôn dã.
  2. Chân chất, chất phác.

Câu hỏi thường gặp

countryfied nghĩa là gì?

countryfied (tính từ) nghĩa là thôn dã, chân chất, chất phác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.