countryman
UK/ˈkʌntɹimən/
US/ˈkʌntɹimən/
giọng máy của trình duyệt
countryman nghĩa là người nông thôn, người đồng xứ, người đồng hương, đồng bào.
Nghĩa của countryman
Danh từ
- Người nông thôn.
- Người đồng xứ, người đồng hương.
Dạng từ của countryman
| Số nhiều | countrymen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với countryman
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của countryman
Câu hỏi thường gặp
countryman nghĩa là gì?
countryman (danh từ) nghĩa là người nông thôn, người đồng xứ, người đồng hương, đồng bào.
countryman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của countryman: giọng Anh (UK) /ˈkʌntɹimən/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌntɹimən/.