TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

countryman

UK/ˈkʌntɹimən/ US/ˈkʌntɹimən/ giọng máy của trình duyệt

countryman nghĩa là người nông thôn, người đồng xứ, người đồng hương, đồng bào.

Nghĩa của countryman

Danh từ

  1. Người nông thôn.
  2. Người đồng xứ, người đồng hương.

Dạng từ của countryman

Số nhiềucountrymen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với countryman

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của countryman

Câu hỏi thường gặp

countryman nghĩa là gì?

countryman (danh từ) nghĩa là người nông thôn, người đồng xứ, người đồng hương, đồng bào.

countryman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của countryman: giọng Anh (UK) /ˈkʌntɹimən/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌntɹimən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.