TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

countryside

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/ giọng người thật US/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/ giọng máy

countryside nghĩa là nông thôn, miền quê, nhân dân miền quê, nhân dân địa phương.

Nghĩa của countryside

Danh từ

  1. Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn).
  2. Nhân dân miền quê; nhân dân địa phương (ở nông thôn).

Dạng từ của countryside

Số nhiềucountrysides

Câu ví dụ với countryside

  • They lived in the countryside during the war. Chúng tôi sống ở vùng nông thôn khi có chiến tranh.
  • The farmer and his family live in the countryside. Người nông dân và gia đình của anh ấy sống ở nông thôn.
  • The farmer lives in a cottage in the countryside. Người nông dân sống trong một ngôi nhà tranh ở miền quê.
  • After years in the city, he decided to go back to his roots and move to the countryside. Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

countryside nghĩa là gì?

countryside (danh từ) nghĩa là nông thôn, miền quê, nhân dân miền quê, nhân dân địa phương.

countryside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của countryside: giọng Anh (UK) /ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.