countrywoman
US/ˈkən.tri.ˌwʊ.mən/
giọng máy của trình duyệt
countrywoman nghĩa là Người đàn bà ở nông thôn.
Nghĩa của countrywoman
Danh từ
- Người đàn bà ở nông thôn.
- Người đàn bà đồng xứ, người đàn bà đồng hương.
Dạng từ của countrywoman
| Số nhiều | countrywomen |
Câu hỏi thường gặp
countrywoman nghĩa là gì?
countrywoman (danh từ) nghĩa là Người đàn bà ở nông thôn.
countrywoman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của countrywoman: giọng Mỹ (US) /ˈkən.tri.ˌwʊ.mən/.