TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

countrywoman

US/ˈkən.tri.ˌwʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

countrywoman nghĩa là Người đàn bà ở nông thôn.

Nghĩa của countrywoman

Danh từ

  1. Người đàn bà ở nông thôn.
  2. Người đàn bà đồng xứ, người đàn bà đồng hương.

Dạng từ của countrywoman

Số nhiềucountrywomen

Câu hỏi thường gặp

countrywoman nghĩa là gì?

countrywoman (danh từ) nghĩa là Người đàn bà ở nông thôn.

countrywoman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của countrywoman: giọng Mỹ (US) /ˈkən.tri.ˌwʊ.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.