TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

county borough

giọng máy của trình duyệt

county borough nghĩa là Thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính).

Nghĩa của county borough

Danh từ

  1. Thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính).

Dạng từ của county borough

Số nhiềucounty boroughs

Câu hỏi thường gặp

county borough nghĩa là gì?

county borough (danh từ) nghĩa là Thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.