county seat
giọng máy của trình duyệt
county seat nghĩa là quận lỵ, quận lị.
Nghĩa của county seat
Danh từ
- Quận lỵ.
Dạng từ của county seat
| Số nhiều | county seats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với county seat
Đồng nghĩa
Họ từ của county seat
Câu hỏi thường gặp
county seat nghĩa là gì?
county seat (danh từ) nghĩa là quận lỵ, quận lị.