TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

court-martial

US/ˈkɔrt.ˈmɑːr.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

court-martial nghĩa là tòa án quân sự.

Nghĩa của court-martial

Danh từ

  1. Pháp lý, quân sự Tòa án quân sự.
  2. Pháp lý, quân sự Việc xét xử trước tòa án quân sự.

Ngoại động từ

  1. Đưa ra xử ở tòa án quân sự.

Dạng từ của court-martial

Số nhiềucourts martial
Ngôi thứ ba số ítcourt martials
Hiện tại phân từ (-ing)court martialing
Quá khứ phân từcourt martialed
Quá khứcourt martialed

Câu hỏi thường gặp

court-martial nghĩa là gì?

court-martial (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tòa án quân sự.

court-martial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của court-martial: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.ˈmɑːr.ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.