court-martial
US/ˈkɔrt.ˈmɑːr.ʃəl/
giọng máy của trình duyệt
court-martial nghĩa là tòa án quân sự.
Nghĩa của court-martial
Danh từ
- Pháp lý, quân sự Tòa án quân sự.
- Pháp lý, quân sự Việc xét xử trước tòa án quân sự.
Ngoại động từ
- Đưa ra xử ở tòa án quân sự.
Dạng từ của court-martial
| Số nhiều | courts martial |
| Ngôi thứ ba số ít | court martials |
| Hiện tại phân từ (-ing) | court martialing |
| Quá khứ phân từ | court martialed |
| Quá khứ | court martialed |
Câu hỏi thường gặp
court-martial nghĩa là gì?
court-martial (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tòa án quân sự.
court-martial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của court-martial: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.ˈmɑːr.ʃəl/.