TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

court-house

US/ˈkɔrt.ˈhɑʊs/ giọng máy của trình duyệt

court-house nghĩa là trụ sở toà án.

Nghĩa của court-house

Danh từ

  1. Trụ sở toà án.

Câu hỏi thường gặp

court-house nghĩa là gì?

court-house (danh từ) nghĩa là trụ sở toà án.

court-house phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của court-house: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.ˈhɑʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.