TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

courter

giọng máy của trình duyệt

courter nghĩa là người xu nịnh, người cầu khẩn, người cầu hôn.

Nghĩa của courter

Danh từ

  1. Người xu nịnh, người cầu khẩn.
  2. Người cầu hôn.

Dạng từ của courter

Số nhiềucourters

Câu hỏi thường gặp

courter nghĩa là gì?

courter (danh từ) nghĩa là người xu nịnh, người cầu khẩn, người cầu hôn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.