TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

courtesan

US/ˈkɔɹtɪzən/ giọng máy của trình duyệt

courtesan nghĩa là đĩ quý phái, đĩ hạng sang.

Nghĩa của courtesan

Danh từ

  1. Đĩ quý phái, đĩ hạng sang.

Dạng từ của courtesan

Số nhiềucourtesans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courtesan

Đồng nghĩa

Họ từ của courtesan

Câu hỏi thường gặp

courtesan nghĩa là gì?

courtesan (danh từ) nghĩa là đĩ quý phái, đĩ hạng sang.

courtesan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của courtesan: giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹtɪzən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.