covenanter
US/ˈkə.və.ˌnæn.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
covenanter nghĩa là người ký hiệp ước, người thoả thuận.
Nghĩa của covenanter
Danh từ
- Người ký hiệp ước, người thoả thuận.
Dạng từ của covenanter
| Số nhiều | covenanters |
Câu hỏi thường gặp
covenanter nghĩa là gì?
covenanter (danh từ) nghĩa là người ký hiệp ước, người thoả thuận.
covenanter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của covenanter: giọng Mỹ (US) /ˈkə.və.ˌnæn.tɜː/.