coverage
Cấp độ C1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌv.(ə.)ɹɪdʒ/
US/ˈkʌv.(ə.)ɹɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
coverage nghĩa là vùng được gộp vào, (độ) bao phủ.
Nghĩa của coverage
Danh từ
- Vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào.
- Sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí).
Dạng từ của coverage
| Số nhiều | coverages |
Cụm từ, thành ngữ với coverage
- coverage diagram — Sơ đồ phạm vi bao quát.
- coverage range — Tầm bao quát.
Câu hỏi thường gặp
coverage nghĩa là gì?
coverage (danh từ) nghĩa là vùng được gộp vào, (độ) bao phủ.
coverage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coverage: giọng Anh (UK) /ˈkʌv.(ə.)ɹɪdʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌv.(ə.)ɹɪdʒ/.