TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cover up

US/ˈkʌvɚˌʌp/ giọng máy của trình duyệt

cover up nghĩa là bọc kỹ, bọc kín, giấu giếm, che đậy.

Nghĩa của cover up

Cụm động từ

  1. Bọc kỹ, bọc kín.
  2. Giấu giếm, che đậy.

Dạng từ của cover up

Ngôi thứ ba số ítcovers up
Hiện tại phân từ (-ing)covering up
Quá khứ phân từcovered up
Quá khứcovered up
Số nhiềucover-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cover up

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cover up

  • Don't cover up the truth. Đừng che đậy sự thật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cover up nghĩa là gì?

cover up (cụm động từ) nghĩa là bọc kỹ, bọc kín, giấu giếm, che đậy.

cover up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cover up: giọng Mỹ (US) /ˈkʌvɚˌʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.