cover up
US/ˈkʌvɚˌʌp/
giọng máy của trình duyệt
cover up nghĩa là bọc kỹ, bọc kín, giấu giếm, che đậy.
Nghĩa của cover up
Cụm động từ
- Bọc kỹ, bọc kín.
- Giấu giếm, che đậy.
Dạng từ của cover up
| Ngôi thứ ba số ít | covers up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | covering up |
| Quá khứ phân từ | covered up |
| Quá khứ | covered up |
| Số nhiều | cover-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cover up
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cover up
- Don't cover up the truth. Đừng che đậy sự thật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cover up nghĩa là gì?
cover up (cụm động từ) nghĩa là bọc kỹ, bọc kín, giấu giếm, che đậy.
cover up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cover up: giọng Mỹ (US) /ˈkʌvɚˌʌp/.