TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cow-boy

US/ˈkɑʊ.ˈbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

cow-boy nghĩa là người chăn bò, cao bồi.

Nghĩa của cow-boy

Danh từ

  1. Người chăn bò.
  2. Cao bồi.

Câu hỏi thường gặp

cow-boy nghĩa là gì?

cow-boy (danh từ) nghĩa là người chăn bò, cao bồi.

cow-boy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cow-boy: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊ.ˈbɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.