TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cow-catcher

US/ˈkɑʊ.ˈkæ.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

cow-catcher nghĩa là Cái gạt vật chướng ngại (ở đầu mũi xe lửa).

Nghĩa của cow-catcher

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái gạt vật chướng ngại (ở đầu mũi xe lửa).

Câu hỏi thường gặp

cow-catcher nghĩa là gì?

cow-catcher (danh từ) nghĩa là Cái gạt vật chướng ngại (ở đầu mũi xe lửa).

cow-catcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cow-catcher: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊ.ˈkæ.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.