TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cow-fish

US/ˈkɑʊ.ˈfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

cow-fish nghĩa là lợn biển, cá nược, cá nóc hòm.

Nghĩa của cow-fish

Danh từ

  1. Động vật học Lợn biển; cá nược.
  2. Cá nóc hòm.

Câu hỏi thường gặp

cow-fish nghĩa là gì?

cow-fish (danh từ) nghĩa là lợn biển, cá nược, cá nóc hòm.

cow-fish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cow-fish: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊ.ˈfɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.