cowled
US/ˈkɑʊ.əld/
giọng máy của trình duyệt
cowled nghĩa là Đội mũ trùm đầu của tu sĩ.
Nghĩa của cowled
Tính từ
- Đội mũ trùm đầu của tu sĩ.
- cowled flowerbông hoa dạng chóp
Câu hỏi thường gặp
cowled nghĩa là gì?
cowled (tính từ) nghĩa là Đội mũ trùm đầu của tu sĩ.
cowled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cowled: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊ.əld/.