TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cowl

UK/kaʊl/ US/kaʊl/ giọng máy của trình duyệt

cowl nghĩa là mũ trùm đầu, cái chụp ống khói.

Nghĩa của cowl

Danh từ

  1. Mũ trùm đầu (của thầy tu).
  2. Cái chụp ống khói.
  3. Capô (che đầu máy).

Dạng từ của cowl

Số nhiềucowls
Ngôi thứ ba số ítcowls
Hiện tại phân từ (-ing)cowling
Quá khứ phân từcowled
Quá khứcowled
So sánh hơnmore cowl
So sánh nhấtmost cowl

Họ từ của cowl

Cụm từ, thành ngữ với cowl

  • the cowl does not make the monk — Mặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong.

Câu hỏi thường gặp

cowl nghĩa là gì?

cowl (danh từ) nghĩa là mũ trùm đầu, cái chụp ống khói.

cowl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cowl: giọng Anh (UK) /kaʊl/, giọng Mỹ (US) /kaʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.