TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cowpea

UK/ˈkaʊpiː/ US/ˈkaʊpiː/ giọng máy của trình duyệt

cowpea nghĩa là cây đậu đũa.

Nghĩa của cowpea

Danh từ

  1. Thực vật Cây đậu đũa.

Dạng từ của cowpea

Số nhiềucowpeas

Câu hỏi thường gặp

cowpea nghĩa là gì?

cowpea (danh từ) nghĩa là cây đậu đũa.

cowpea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cowpea: giọng Anh (UK) /ˈkaʊpiː/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊpiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.