coworker
UK/ˌkəʊˈwɜː.kər/
US/ˌkoʊˈwɝː.kɚ/
giọng máy của trình duyệt
coworker nghĩa là bạn đồng nghiệp, đồng nghiệp.
Nghĩa của coworker
Danh từ
- Bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp.
Dạng từ của coworker
| Số nhiều | coworkers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coworker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coworker nghĩa là gì?
coworker (danh từ) nghĩa là bạn đồng nghiệp, đồng nghiệp.
coworker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coworker: giọng Anh (UK) /ˌkəʊˈwɜː.kər/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊˈwɝː.kɚ/.