TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coworker

UK/ˌkəʊˈwɜː.kər/ US/ˌkoʊˈwɝː.kɚ/ giọng máy của trình duyệt

coworker nghĩa là bạn đồng nghiệp, đồng nghiệp.

Nghĩa của coworker

Danh từ

  1. Bạn cùng làm việc với nhau; bạn đồng nghiệp.

Dạng từ của coworker

Số nhiềucoworkers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coworker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coworker nghĩa là gì?

coworker (danh từ) nghĩa là bạn đồng nghiệp, đồng nghiệp.

coworker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coworker: giọng Anh (UK) /ˌkəʊˈwɜː.kər/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊˈwɝː.kɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.