cox
UK/kɒks/
US/kɑks/
giọng máy của trình duyệt
cox nghĩa là lái.
Nghĩa của cox
Ngoại động từ
- Lái (tàu, thuyền).
Dạng từ của cox
| Số nhiều | coxes |
| Ngôi thứ ba số ít | coxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coxing |
| Quá khứ phân từ | coxed |
| Quá khứ | coxed |
Họ từ của cox
Câu hỏi thường gặp
cox nghĩa là gì?
cox (ngoại động từ) nghĩa là lái.
cox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cox: giọng Anh (UK) /kɒks/, giọng Mỹ (US) /kɑks/.