TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cox

UK/kɒks/ US/kɑks/ giọng máy của trình duyệt

cox nghĩa là lái.

Nghĩa của cox

Ngoại động từ

  1. Lái (tàu, thuyền).

Dạng từ của cox

Số nhiềucoxes
Ngôi thứ ba số ítcoxes
Hiện tại phân từ (-ing)coxing
Quá khứ phân từcoxed
Quá khứcoxed

Họ từ của cox

Câu hỏi thường gặp

cox nghĩa là gì?

cox (ngoại động từ) nghĩa là lái.

cox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cox: giọng Anh (UK) /kɒks/, giọng Mỹ (US) /kɑks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.