coxa
UK/ˈkɒksə/
US/ˈkɑksə/
giọng máy của trình duyệt
coxa nghĩa là háng, khớp háng.
Nghĩa của coxa
Danh từ
- Y học Háng, khớp háng.
Dạng từ của coxa
| Số nhiều | coxae |
Câu hỏi thường gặp
coxa nghĩa là gì?
coxa (danh từ) nghĩa là háng, khớp háng.
coxa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coxa: giọng Anh (UK) /ˈkɒksə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑksə/.