TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cps

giọng máy của trình duyệt

cps nghĩa là Vòng /giây (cycles per second).

Nghĩa của cps

Viết tắt

  1. Vòng /giây (cycles per second).
  2. Ký tự/giây, số ký tự trong mỗi giây (đơn vị đo tốc độ thiết bị truyền thông hoặc thiết bị in).

Câu hỏi thường gặp

cps nghĩa là gì?

cps (viết tắt) nghĩa là Vòng /giây (cycles per second).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.