TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crab

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹæb/ US/kɹæb/ giọng máy của trình duyệt

crab nghĩa là người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu, cào xé, vồ.

Nghĩa của crab

Danh từ

  1. Quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree).
  2. Người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu.
  3. Con cua.
  4. Can rận ((cũng) crab louse).
  5. Kỹ thuật Cái tời.
  6. Số nhiều Hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại.

Động từ

  1. Cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng).
  2. Công kích chê bai, chỉ trích (ai).

Dạng từ của crab

Số nhiềucrabs
Ngôi thứ ba số ítcrabs
Hiện tại phân từ (-ing)crabbing
Quá khứ phân từcrabbed
Quá khứcrabbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crab

Đồng nghĩa

Họ từ của crab

Câu ví dụ với crab

  • She is peeling crab shells. Cô ấy đang bóc yếm cua.
  • He caught a crab. Anh ấy bắt được một con cua.
  • We bought live crabs for dinner. Chúng tôi đã mua cua sống cho bữa tối.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

crab nghĩa là gì?

crab (danh từ, động từ) nghĩa là người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu, cào xé, vồ.

crab phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crab: giọng Anh (UK) /kɹæb/, giọng Mỹ (US) /kɹæb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.