crab
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹæb/
US/kɹæb/
giọng máy của trình duyệt
crab nghĩa là người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu, cào xé, vồ.
Nghĩa của crab
Danh từ
- Quả táo dại ((cũng) crab apple); cây táo dại ((cũng) crab tree).
- Người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu.
- Con cua.
- Can rận ((cũng) crab louse).
- Kỹ thuật Cái tời.
- Số nhiều Hai số một (chơi súc sắc); (nghĩa bóng) sự thất bại.
Động từ
- Cào xé (bằng móng); vồ, quắp (chim ưng).
- Công kích chê bai, chỉ trích (ai).
Dạng từ của crab
| Số nhiều | crabs |
| Ngôi thứ ba số ít | crabs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crabbing |
| Quá khứ phân từ | crabbed |
| Quá khứ | crabbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crab
Đồng nghĩa
Họ từ của crab
Câu ví dụ với crab
- She is peeling crab shells. Cô ấy đang bóc yếm cua.
- He caught a crab. Anh ấy bắt được một con cua.
- We bought live crabs for dinner. Chúng tôi đã mua cua sống cho bữa tối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crab nghĩa là gì?
crab (danh từ, động từ) nghĩa là người hay gắt gỏng, người hay càu nhàu, cào xé, vồ.
crab phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crab: giọng Anh (UK) /kɹæb/, giọng Mỹ (US) /kɹæb/.