TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crab-pot

US/ˈkræb.ˈpɑːt/ giọng máy của trình duyệt

crab-pot nghĩa là vết nứt, vết rạn, tiếng kêu răng rắc, tiếng nổ giòn.

Nghĩa của crab-pot

Danh từ

  1. Vết nứt, vết rạn, vết nẻ.
  2. Tiếng kêu răng rắc; tiếng nổ giòn (súng, sấm...); tiếng đét đét (roi da...).
  3. Quả đấm mạnh.
    • a crab-pot on the headmột quả đấm mạnh vào đầu
  4. Lát, thoáng.
    • in a crab-potchỉ một thoáng
  5. Cuộc nói chuyện vui, cuộc nói chuyện phiếm.
  6. Tay giỏi, tay cừ khôi (cưỡi ngựa, đánh bài, chèo thuyền...).
  7. Từ lóng Kẻ trộm; vụ nạy cửa ăn trộm, vụ đào ngạch ăn trộm.
  8. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Giọng vỡ tiếng.
  9. Số nhiều Tin tức.
  10. Từ cổ,nghĩa cổ (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác.

Câu hỏi thường gặp

crab-pot nghĩa là gì?

crab-pot (danh từ) nghĩa là vết nứt, vết rạn, tiếng kêu răng rắc, tiếng nổ giòn.

crab-pot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crab-pot: giọng Mỹ (US) /ˈkræb.ˈpɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.