crab-tree
US/ˈkræb.ˈtri/
giọng máy của trình duyệt
crab-tree nghĩa là cây táo tây dại.
Nghĩa của crab-tree
Danh từ
- Cây táo tây dại.
Dạng từ của crab-tree
| Số nhiều | crab trees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crab-tree
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crab-tree nghĩa là gì?
crab-tree (danh từ) nghĩa là cây táo tây dại.
crab-tree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crab-tree: giọng Mỹ (US) /ˈkræb.ˈtri/.