TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crack a glass

giọng máy của trình duyệt

crack a glass nghĩa là làm tổn thương.

Nghĩa của crack a glass

Cụm từ

  1. Làm rạn một cái tách.
    • to crack a skullđánh vỡ sọ
  2. Làm tổn thương.
    • to crack someone's credit (reputation)làm tổn thương danh dự của ai
  3. (Kỹ thuật) Làm crackinh (dầu hoả...).

Câu hỏi thường gặp

crack a glass nghĩa là gì?

crack a glass (cụm từ) nghĩa là làm tổn thương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.