TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crack

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹæk/ US/kɹæk/ giọng máy của trình duyệt

crack nghĩa là cừ, xuất sắc, quất đét đét, búng kêu tanh tách.

Nghĩa của crack

Tính từ

  1. Thông tục Cừ, xuất sắc.
    • a crack oartay chèo cừ
    • a crack shottay súng giỏi
    • crack unitđơn vị xuất sắc, đơn vị thiện chiến

Ngoại động từ

  1. Quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc.
  2. Làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ.

Nội động từ

  1. Kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn.
  2. Nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • that board has cracked in the sunmảnh gỗ ấy nứt ra dưới ánh nắng
    • imperialism is cracking everywherechủ nghĩa đế quốc rạn nứt khắp nơi
    • his voice begins to cracknó bắt đầu vỡ tiếng
  3. Nói chuyện vui, nói chuyện phiếm.

Dạng từ của crack

Ngôi thứ ba số ítcracks
Hiện tại phân từ (-ing)cracking
Quá khứ phân từcracked
Quá khứcracked
Số nhiềucracks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crack

Đồng nghĩa

Họ từ của crack

Cụm từ, thành ngữ với crack

  • to crack a glass — Làm rạn một cái tách; Làm tổn thương; (Kỹ thuật) Làm crackinh (dầu hoả...).
  • to crack sown on — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay.
  • to crack up — Tán dương, ca ngợi (ai); Vỡ nợ, phá sản; Kiệt sức; Khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách.
  • to crack a bottle with someone — Mở một chai rượu uống hết với ai.
  • to crack a crib — (Từ lóng) Đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm.
  • to crack a joke — Nói đùa một câu.
  • crack down on — Phạt, xử phạt, trừng phạt, trừng trị.
  • crack one's brains — Dở điên, dở gàn.

Câu ví dụ với crack

  • The ice will crack beneath our weight. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta.
  • There was a crack in the mirror. Có vết nứt trên tấm gương.
  • How do you always get such good marks in school? I never see you even crack a book. Làm sao bạn luôn đạt điểm tốt như vậy ở trường chứ? Thậm chí tôi chưa bao giờ nhìn thấy bạn mở sách ra đọc.
  • He suddenly started doing an impression of an announcer and we all cracked up. Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

crack nghĩa là gì?

crack (tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cừ, xuất sắc, quất đét đét, búng kêu tanh tách.

crack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crack: giọng Anh (UK) /kɹæk/, giọng Mỹ (US) /kɹæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.