TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crack-brained

US/ˈkræk.ˈbreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

crack-brained nghĩa là gàn, dở hơi.

Nghĩa của crack-brained

Tính từ

  1. Gàn, dở hơi.

Câu hỏi thường gặp

crack-brained nghĩa là gì?

crack-brained (tính từ) nghĩa là gàn, dở hơi.

crack-brained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crack-brained: giọng Mỹ (US) /ˈkræk.ˈbreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.