crack-down
UK/kɹæk ˈdaʊn/
US/kɹæk ˈdaʊn/
giọng máy của trình duyệt
crack-down nghĩa là trấn áp, trừng trị.
Nghĩa của crack-down
Danh từ
- Sự trừng trị thẳng tay, sự đàn áp không nương tay.
Cụm động từ
- thành ngữ Trấn áp, trừng trị.
Dạng từ của crack-down
| Ngôi thứ ba số ít | cracks down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cracking down |
| Quá khứ phân từ | cracked down |
| Quá khứ | cracked down |
Họ từ của crack-down
Câu hỏi thường gặp
crack-down nghĩa là gì?
crack-down (danh từ, cụm động từ) nghĩa là trấn áp, trừng trị.
crack-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crack-down: giọng Anh (UK) /kɹæk ˈdaʊn/, giọng Mỹ (US) /kɹæk ˈdaʊn/.