TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crack down on

giọng máy của trình duyệt

crack down on nghĩa là phạt, xử phạt.

Nghĩa của crack down on

Động từ

  1. Phạt, xử phạt, trừng phạt, trừng trị.
    • Every year around the holidays, the police launch a campaign to crack down on drunk driving.Hằng năm vào những kỳ nghỉ, cảnh sát lại phát động chiến dịch xử phạt lái xe say rượu

Câu hỏi thường gặp

crack down on nghĩa là gì?

crack down on (động từ) nghĩa là phạt, xử phạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.