TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crackdown

US/ˈkɹækdaʊn/ giọng máy của trình duyệt

crackdown nghĩa là Sự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn.

Nghĩa của crackdown

Danh từ

  1. Sự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn.

Dạng từ của crackdown

Số nhiềucrackdowns

Câu hỏi thường gặp

crackdown nghĩa là gì?

crackdown (danh từ) nghĩa là Sự trừng trị thẳng tay, biện pháp thẳng tay hơn.

crackdown phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crackdown: giọng Mỹ (US) /ˈkɹækdaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.