TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cracked

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹækt/ US/kɹækt/ giọng máy của trình duyệt

cracked nghĩa là rạn, nứt, vỡ.

Nghĩa của cracked

Tính từ

  1. Rạn, nứt.
    • a cracked cupcái tách rạn
  2. Vỡ (tiếng nói).
  3. Thông tục Gàn, dở hơi.

Dạng từ của cracked

So sánh hơnmore cracked
So sánh nhấtmost cracked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cracked

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cracked

  • He suddenly started doing an impression of an announcer and we all cracked up. Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cracked nghĩa là gì?

cracked (tính từ) nghĩa là rạn, nứt, vỡ.

cracked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cracked: giọng Anh (UK) /kɹækt/, giọng Mỹ (US) /kɹækt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.