cracked
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹækt/
US/kɹækt/
giọng máy của trình duyệt
cracked nghĩa là rạn, nứt, vỡ.
Nghĩa của cracked
Tính từ
- Rạn, nứt.
- a cracked cupcái tách rạn
- Vỡ (tiếng nói).
- Thông tục Gàn, dở hơi.
Dạng từ của cracked
| So sánh hơn | more cracked |
| So sánh nhất | most cracked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cracked
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cracked
- He suddenly started doing an impression of an announcer and we all cracked up. Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cracked nghĩa là gì?
cracked (tính từ) nghĩa là rạn, nứt, vỡ.
cracked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cracked: giọng Anh (UK) /kɹækt/, giọng Mỹ (US) /kɹækt/.