crackling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹæk(ə)lɪŋ/
US/ˈkɹæk(ə)lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
crackling nghĩa là bị giòn.
Nghĩa của crackling
Danh từ
- Như Crackle.
- Bị giòn (thịt lợn quay).
Dạng từ của crackling
| So sánh hơn | more crackling |
| So sánh nhất | most crackling |
| Số nhiều | cracklings |
Câu hỏi thường gặp
crackling nghĩa là gì?
crackling (danh từ) nghĩa là bị giòn.
crackling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crackling: giọng Anh (UK) /ˈkɹæk(ə)lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæk(ə)lɪŋ/.