TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crackling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹæk(ə)lɪŋ/ US/ˈkɹæk(ə)lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

crackling nghĩa là bị giòn.

Nghĩa của crackling

Danh từ

  1. Như Crackle.
  2. Bị giòn (thịt lợn quay).

Dạng từ của crackling

So sánh hơnmore crackling
So sánh nhấtmost crackling
Số nhiềucracklings

Câu hỏi thường gặp

crackling nghĩa là gì?

crackling (danh từ) nghĩa là bị giòn.

crackling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crackling: giọng Anh (UK) /ˈkɹæk(ə)lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæk(ə)lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.