crackly
US/ˈkræ.kə.li/
giọng máy của trình duyệt
crackly nghĩa là nhăn nheo, dễ nổ lách tách.
Nghĩa của crackly
Tính từ
- Nhăn nheo; dễ nổ lách tách.
Dạng từ của crackly
| So sánh hơn | cracklier |
| So sánh nhất | crackliest |
Câu hỏi thường gặp
crackly nghĩa là gì?
crackly (tính từ) nghĩa là nhăn nheo, dễ nổ lách tách.
crackly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crackly: giọng Mỹ (US) /ˈkræ.kə.li/.